Anh - Việt

Bản dịch của từ Bad apple trong tiếng Việt

bad apple

Noun

bad apple (Noun)

/bˈæd ˈæpəl/
/bˈæd ˈæpəl/
AI

Nghĩa 01 · Một người hoặc vật có ảnh hưởng tiêu cực đến những người khác trong một nhóm.

Một người hoặc vật có ảnh hưởng tiêu cực đến những người khác trong một nhóm.

A person or thing that negatively influences others in a group.

Ví dụ
John là một người xấu trong nhóm cộng đồng của chúng tôi.John is a bad apple in our community group.
Không phải thành viên nào cũng là người xấu trong tổ chức.Not every member is a bad apple in the organization.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Một người xấu trong một nhóm gây rắc rối.

Một người xấu trong một nhóm gây rắc rối.

A bad person within a group who causes trouble.

Ví dụ
John là một người xấu trong tổ chức cộng đồng của chúng tôi.John is a bad apple in our community organization.
Không phải thành viên nào cũng xấu; hầu hết đều rất ủng hộ.Not every member is a bad apple; most are very supportive.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Một ví dụ về ai đó làm giảm danh tiếng của nhóm.

Một ví dụ về ai đó làm giảm danh tiếng của nhóm.

An example of someone who brings down the reputation of the group.

Ví dụ
John là một người xấu trong nhóm cộng đồng của chúng tôi.John is a bad apple in our community group.
Không phải thành viên nào cũng xấu; hầu hết đều rất ủng hộ.Not every member is a bad apple; most are very supportive.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh