Bản dịch của từ Bandage trong tiếng Việt

Bandage

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bandage(Verb)

bˈændɪdʒ
bˈændɪdʒ
01

Băng (vết thương): dùng một miếng vải, băng gạc hoặc dải vật liệu để bọc và giữ chặt vết thương hoặc một bộ phận cơ thể nhằm bảo vệ và cố định.

Bind a wound or a part of the body with a protective strip of material.

包扎伤口

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Bandage (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Bandage

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Bandaged

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Bandaged

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Bandages

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Bandaging

Bandage(Noun)

bˈændɪdʒ
bˈændɪdʒ
01

Một dải vải hoặc vật liệu dệt được dùng để băng bó vết thương hoặc che, cố định chỗ bị thương trên cơ thể.

A strip of woven material used to bind up a wound or to protect an injured part of the body.

绷带

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Bandage (Noun)

SingularPlural

Bandage

Bandages

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ