Bản dịch của từ Bank run trong tiếng Việt

Bank run

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bank run(Noun)

bæŋk ɹn
bæŋk ɹn
01

Một sự kiện khi rất nhiều người cùng lúc rút hết tiền khỏi một ngân hàng vì mất niềm tin vào ngân hàng đó (sợ ngân hàng phá sản hoặc không trả được tiền).

An occasion when a lot of people suddenly take their money out of a bank because of losing confidence in it.

挤兑

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Bank run(Verb)

bæŋk ɹn
bæŋk ɹn
01

Việc rút tiền hàng loạt khỏi ngân hàng vì người gửi tiền mất niềm tin vào khả năng thanh toán hoặc an toàn của ngân hàng.

To take money out of a bank because you have lost confidence in it.

因失去信心而大量取款

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh