Anh - Việt

Bản dịch của từ Bankable trong tiếng Việt

bankable

Adjective

bankable (Adjective)

/bˈæŋkəbl/
/bˈæŋkəbl/
AI

Nghĩa 01

(Trong ngành giải trí) chắc chắn mang lại lợi nhuận và thành công; dễ đem về tiền/thu hút khán giả, đảm bảo ăn nên làm ra.

especially in the entertainment industry certain to bring profit and success.

Ví dụ
Taylor Swift là một nghệ sĩ có thể kiếm lời trong ngành âm nhạc hôm nay.Taylor Swift is a bankable artist in the music industry today.
Nhiều người tin rằng không phải tất cả các bộ phim đều là khoản đầu tư có lãi.Many believe that not all movies are bankable investments.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh