Bản dịch của từ Banking linkage trong tiếng Việt

Banking linkage

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Banking linkage(Noun)

bˈæŋkɪŋ lˈɪŋkɪdʒ
ˈbæŋkɪŋ ˈɫɪŋkɪdʒ
01

Một mối liên kết hoặc quan hệ giữa các thực thể hoặc hệ thống ngân hàng khác nhau.

A connection or relationship between different banking entities or systems

Ví dụ
02

Quá trình liên kết các tài khoản ngân hàng hoặc dịch vụ.

The process of linking together bank accounts or services

Ví dụ
03

Mạng lưới các ngân hàng hợp tác và phối hợp các dịch vụ tài chính

A network of banks that cooperate and coordinate financial services

Ví dụ