Bản dịch của từ Banking linkage trong tiếng Việt
Banking linkage
Noun [U/C]

Banking linkage(Noun)
bˈæŋkɪŋ lˈɪŋkɪdʒ
ˈbæŋkɪŋ ˈɫɪŋkɪdʒ
01
Một mối liên kết hoặc quan hệ giữa các thực thể hoặc hệ thống ngân hàng khác nhau.
A connection or relationship between different banking entities or systems
Ví dụ
Ví dụ
03
Mạng lưới các ngân hàng hợp tác và phối hợp các dịch vụ tài chính
A network of banks that cooperate and coordinate financial services
Ví dụ
