Bản dịch của từ Bankrupt your neighbor trong tiếng Việt

Bankrupt your neighbor

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bankrupt your neighbor(Phrase)

bˈæŋkrʌpt jˈɔː nˈeɪbɐ
ˈbæŋˌkrəpt ˈjʊr ˈneɪbɝ
01

Đẩy một doanh nghiệp hay cá nhân rơi vào tình trạng phá sản

Causing a business or individual to become unable to meet their financial obligations.

导致企业或个人陷入无法偿还债务的困境。

Ví dụ
02

Làm cho ai đó không còn khả năng trả nợ dẫn đến phá sản tài chính.

Causing someone to become unable to pay their debts, leading to financial ruin.

让某人无力偿还债务,最终导致财务破产

Ví dụ
03

Dẫn dắt ai đó đến phá sản bằng cách lợi dụng quá mức hoặc đưa ra các quyết định kinh doanh dở tệ.

Leading someone to financial ruin through reckless overextension or poor business choices.

引导某人陷入财务困境,往往是因为过度依赖或做出糟糕的商业决策。

Ví dụ