Anh - Việt

Bản dịch của từ Barricaded trong tiếng Việt

barricaded

Verb

barricaded (Verb)

/bˈɛɹəkeɪdɪd/
/bˈæɹəkeɪdɪd/
AI

Nghĩa 01

Chặn lại hoặc che chắn bằng vật cản để ngăn người khác vào, bảo vệ hoặc phòng thủ.

to block or defend with a barrier.

Ví dụ
Những người biểu tình đã chặn đường phố trong cuộc biểu tình thứ Bảy tuần trước.The protesters barricaded the street during the demonstration last Saturday.
Họ không chặn lối vào trung tâm cộng đồng.They did not barricade the entrance to the community center.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của barricaded (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

barricade

V2

Quá khứ đơn

Past simple

barricaded

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

barricaded

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

barricades

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

barricading

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh