Bản dịch của từ Barrow trong tiếng Việt

Barrow

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Barrow(Noun)

bˈæɹoʊ
bˈɛɹoʊ
01

Con lợn đực đã bị thiến trước khi trưởng thành (tức là castrated male pig).

A male pig castrated before maturity.

Ví dụ
02

Một loại xe đẩy tay có hai bánh, thường dùng để chở hàng trên đường phố, thường thấy ở những người bán hàng rong.

A twowheeled handcart used especially by street vendors.

barrow
Ví dụ
03

Một gò đất hoặc đống đất được xây dựng từ thời cổ đại dùng làm lăng mộ hoặc chôn cất người chết (gò mộ cổ).

An ancient burial mound.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ