Bản dịch của từ Basophilia trong tiếng Việt
Basophilia

Basophilia (Noun)
Một tình trạng trong máu khi số lượng bạch cầu dạng basophil tăng lên nhiều hơn bình thường, dẫn tới sự tích tụ quá mức của các tế bào basophil trong máu.
A condition of the blood marked by the formation and accumulation of an excess of basophil cells.
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Basophilia là thuật ngữ y học dùng để mô tả tình trạng gia tăng số lượng bạch cầu ái kiềm (basophils) trong máu ngoại vi. Bạch cầu ái kiềm là một loại tế bào miễn dịch có vai trò quan trọng trong phản ứng dị ứng và đáp ứng viêm. Basophilia có thể liên quan đến các tình trạng bệnh lý như bệnh bạch cầu và bệnh viêm mãn tính. Trong giao tiếp y học, thuật ngữ này được sử dụng giống nhau trong cả tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, không có sự khác biệt đáng kể về ngữ nghĩa hay ngữ pháp.
Họ từ
Basophilia là thuật ngữ y học dùng để mô tả tình trạng gia tăng số lượng bạch cầu ái kiềm (basophils) trong máu ngoại vi. Bạch cầu ái kiềm là một loại tế bào miễn dịch có vai trò quan trọng trong phản ứng dị ứng và đáp ứng viêm. Basophilia có thể liên quan đến các tình trạng bệnh lý như bệnh bạch cầu và bệnh viêm mãn tính. Trong giao tiếp y học, thuật ngữ này được sử dụng giống nhau trong cả tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, không có sự khác biệt đáng kể về ngữ nghĩa hay ngữ pháp.
