Bản dịch của từ Basophilia trong tiếng Việt

Basophilia

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Basophilia (Noun)

bˌeɪsɔfˈɪlˌiə
bˌeɪsɔfˈɪlˌiə
01

Khuynh hướng hoặc khả năng nhuộm màu dễ dàng bằng thuốc nhuộm kiềm (thuốc nhuộm có tính bazơ). Thường dùng trong sinh học/huyết học để mô tả tế bào hoặc cấu trúc dễ bắt màu bazơ.

A tendency to stain readily with a basic dye.

Ví dụ
02

Một tình trạng trong máu khi số lượng bạch cầu dạng basophil tăng lên nhiều hơn bình thường, dẫn tới sự tích tụ quá mức của các tế bào basophil trong máu.

A condition of the blood marked by the formation and accumulation of an excess of basophil cells.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ