Bản dịch của từ Bat an eye trong tiếng Việt

Bat an eye

IdiomPhrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bat an eye (Idiom)

01

Thờ ơ.

To be indifferent.

Ví dụ
02

Để thể hiện bất kỳ phản ứng nào, đặc biệt là ngạc nhiên hoặc quan tâm.

To show any reaction especially surprise or concern.

Ví dụ
03

Không để ý hoặc quan tâm đến điều gì đó.

To not notice or care about something.

Ví dụ
04

Thể hiện sự ngạc nhiên, lo lắng hoặc phản ứng ra bên ngoài; thường dùng ở dạng phủ định để nói không hề tỏ ra phản ứng.

To show surprise concern or any visible reaction most often used in the negative phrase “not bat an eye”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Bat an eye (Phrase)

bˈæt ˈæn ˈaɪ
ˈbæt ˈan ˈaɪ
01

Biểu lộ sự ngạc nhiên, quan tâm hoặc lo lắng bằng một phản ứng rất nhỏ trên nét mặt; thường dùng ở dạng phủ định để chỉ không hề tỏ ra phản ứng.

To show surprise interest or concern especially by a small facial reaction most often used in the negative expression “not bat an eye”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Thể hiện sự ngạc nhiên, lo lắng hoặc phản ứng; thường dùng ở dạng phủ định để nói rằng không hề tỏ ra dao động.

To show surprise worry or other reaction most often used negatively in expressions such as “not bat an eye”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Chớp mắt, nhất là chớp nhanh hoặc chớp một lần.

To blink especially once or quickly

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh