Bản dịch của từ Be a hero trong tiếng Việt

Be a hero

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Be a hero(Phrase)

bˈɛ ˈɑː hˈiərəʊ
ˈbi ˈɑ ˈhɛroʊ
01

Hành động dũng cảm hoặc vị tha thường để giúp đỡ người khác trong tình huống khó khăn

Regularly acting bravely or selflessly to help others in difficult situations

经常勇敢行动或无私付出,帮助处于困难中的人们。

Ví dụ
02

Thực hiện một hành động dũng cảm

To perform a brave act

去勇敢地完成一件事

Ví dụ
03

Được ngưỡng mộ vì lòng dũng cảm hoặc hành động cao quý của bản thân

Respected for their bravery or noble deeds.

因为勇敢或高尚的行为而受到钦佩

Ví dụ