Anh - Việt
be-a-victim-of-your-own-success
Phrase
be-a-victim-of-your-own-success (Phrase)
/bˌeɪavˌɪktɪmˈɒfjərˌəʊnsəs/
/beɪˌvɪktɪmɔfjʊˈroʊnsəks/
AI
Nghĩa 01
gặp khó khăn hoặc chịu hậu quả bất lợi vì một việc hay sản phẩm trở nên quá thành công hoặc quá được ưa chuộng
to experience problems or negative consequences because something has become too successful or popular
Ví dụ
Instagram có thể tự chịu hệ quả vì quá thành công sau khi hàng triệu người tham gia mỗi ngày.Instagram can be a victim of its own success after millions join daily.
Facebook không gặp rắc rối vì quá thành công khi người dùng vẫn hài lòng.Facebook is not a victim of its own success when users remain satisfied.