Bản dịch của từ Be an old hand at something trong tiếng Việt

Be an old hand at something

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Be an old hand at something (Idiom)

01

Là người có kinh nghiệm hoặc khéo léo trong một việc gì đó.

To be experienced or skilled at something.

Ví dụ

John is an old hand at organizing community events.

John là người có kinh nghiệm trong việc tổ chức sự kiện cộng đồng.

She is not an old hand at public speaking yet.

Cô ấy vẫn chưa phải là người có kinh nghiệm trong việc nói trước công chúng.

Is Mike an old hand at resolving social conflicts?

Mike có phải là người có kinh nghiệm trong việc giải quyết xung đột xã hội không?

02

Đã làm một việc gì đó trong thời gian dài, đạt được sự thành thạo.

To have done something for a long time, gaining proficiency.

Ví dụ

John is an old hand at organizing community events in our town.

John là người có kinh nghiệm trong việc tổ chức sự kiện cộng đồng ở thị trấn chúng tôi.

She is not an old hand at public speaking yet.

Cô ấy chưa phải là người có kinh nghiệm trong việc nói trước công chúng.

Is Mark an old hand at managing social media campaigns?

Mark có phải là người có kinh nghiệm trong việc quản lý chiến dịch truyền thông xã hội không?

03

Có chuyên môn hoặc kiến thức trong một lĩnh vực cụ thể.

To possess expertise or knowledge in a specific area.

Ví dụ

Maria is an old hand at organizing community events in our town.

Maria là người có kinh nghiệm trong việc tổ chức sự kiện cộng đồng ở thị trấn chúng tôi.

John is not an old hand at social networking like his sister.

John không phải là người có kinh nghiệm trong việc kết nối xã hội như chị gái của cậu.

Is Lisa an old hand at managing social media for businesses?

Lisa có phải là người có kinh nghiệm trong việc quản lý mạng xã hội cho doanh nghiệp không?

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/be an old hand at something/

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Be an old hand at something

Không có idiom phù hợp