Bản dịch của từ Be banned from doing something trong tiếng Việt

Be banned from doing something

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Be banned from doing something(Phrase)

bˈɛ bˈænd frˈɒm dˈuːɪŋ sˈʌmθɪŋ
ˈbi ˈbænd ˈfrɑm ˈduɪŋ ˈsəmθɪŋ
01

Bị cấm tham gia vào một hoạt động

To be prohibited from engaging in an activity

Ví dụ
02

Bị cấm chính thức làm việc gì đó

To be officially forbidden from doing something

Ví dụ
03

Bị hạn chế khả năng thực hiện một hành động nhất định

To have a restriction placed on ones ability to perform a certain action

Ví dụ