Bản dịch của từ Be born trong tiếng Việt

Be born

Verb Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Be born(Verb)

bˈi bˈɔɹn
bˈi bˈɔɹn
01

Chào đời; ra khỏi cơ thể mẹ khi còn là em bé (quá trình một đứa trẻ sinh ra).

To come out of a mothers body baby.

出生,脱离母体的婴儿。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Be born(Idiom)

ˈbɛ.bɚn
ˈbɛ.bɚn
01

Bắt đầu cuộc sống hoặc sự tồn tại; chào đời (dùng cho con người, hoặc bóng bẩy cho tổ chức, quốc gia, ý tưởng khi mới thành lập/ra đời).

To start your life either as a baby or as an organization country etc.

开始生活或存在

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh