Bản dịch của từ Be-common trong tiếng Việt

Be-common

Idiom Adjective Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Be-common(Idiom)

ˈbɛˈkɑ.mən
ˈbɛˈkɑ.mən
01

Dạng của be, có nghĩa là 'cực kỳ phổ biến hoặc phổ biến'.

Form of be meaning be extremely common or popular.

Ví dụ

Be-common(Adjective)

bˈɛkoʊmən
bˈɛkoʊmən
01

Thường; xảy ra thường xuyên.

Usual happening often.

Ví dụ

Be-common(Verb)

bˈɛkoʊmən
bˈɛkoʊmən
01

Tồn tại hoặc sống.

To exist or live.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh