Bản dịch của từ Be doomed trong tiếng Việt

Be doomed

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Be doomed(Idiom)

01

Rơi vào tình thế vô vọng hoặc đã định sẵn sẽ kết thúc không tốt đẹp

Fall into a hopeless situation or be predestined to have a bad ending

陷入绝望或注定要搞砸的境地

Ví dụ
02

Đối mặt với những rủi ro hay tai họa không tránh khỏi

Face unavoidable misfortune or disaster.

面对不可避免的厄运或灾难

Ví dụ
03

Định sẵn sẽ thất bại hoặc chịu thiệt

Fate will either lead to failure or suffering.

命运要么败落,要么痛苦不堪。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh