Bản dịch của từ Be economical trong tiếng Việt

Be economical

Verb Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Be economical(Verb)

bˌaɪkənˈɛməkək
bˌaɪkənˈɛməkək
01

Quản lý tiền bạc hoặc nguồn lực một cách tiết kiệm, cẩn thận, tránh lãng phí.

To manage money resources etc in a careful and not wasteful way.

Ví dụ

Be economical(Adjective)

bˌaɪkənˈɛməkək
bˌaɪkənˈɛməkək
01

Tiết kiệm, không tiêu hao nhiều (thường dùng cho nhiên liệu, tiền bạc, năng lượng), tức là sử dụng ít nhiên liệu hoặc chi phí hơn so với bình thường

Not using a lot of fuel money etc.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh