Bản dịch của từ Be faced with trong tiếng Việt

Be faced with

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Be faced with(Phrase)

bˈɛ fˈeɪst wˈɪθ
ˈbi ˈfeɪst ˈwɪθ
01

Phải đối mặt với điều gì đó khó chịu hoặc khó khăn

To have to deal with something unpleasant or difficult

Ví dụ
02

Đối mặt với một tình huống cần sự chú ý hoặc hành động

To be confronted by a situation that requires attention or action

Ví dụ
03

Đối mặt với một thử thách hoặc khó khăn cụ thể

To confront a specific challenge or difficulty

Ví dụ