Bản dịch của từ Be faced with trong tiếng Việt
Be faced with
Phrase

Be faced with(Phrase)
bˈɛ fˈeɪst wˈɪθ
ˈbi ˈfeɪst ˈwɪθ
01
Phải đối mặt với điều gì đó khó chịu hoặc khó khăn
To have to deal with something unpleasant or difficult
Ví dụ
Ví dụ
03
Đối mặt với một thử thách hoặc khó khăn cụ thể
To confront a specific challenge or difficulty
Ví dụ
