Bản dịch của từ Be found in trong tiếng Việt

Be found in

Noun [U/C] Verb Preposition
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Be found in(Noun)

bˈi fˈaʊnd ɨn
bˈi fˈaʊnd ɨn
01

Tình trạng hiện tại hoặc hoàn cảnh đang diễn ra tại thời điểm này.

The present situation or state of affairs.

当前情况

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Be found in(Verb)

bˈi fˈaʊnd ɨn
bˈi fˈaʊnd ɨn
01

“be found in” trong nghĩa này diễn tả việc một thứ gì đó tồn tại, hiện hữu hoặc được tìm thấy bên trong một nơi/bối cảnh nào đó.

To exist or live.

存在

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Be found in(Preposition)

bˈi fˈaʊnd ɨn
bˈi fˈaʊnd ɨn
01

Dùng để nối chủ ngữ của câu với một từ mô tả hoặc định danh cho chủ ngữ (tương tự như động từ 'là' trong tiếng Việt).

Used to connect the subject of a proposition with a word that describes or identifies it.

连接主语与描述词的词

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh