Bản dịch của từ Be paid to trong tiếng Việt

Be paid to

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Be paid to(Phrase)

bˈɛ pˈeɪd tˈuː
ˈbi ˈpeɪd ˈtoʊ
01

Kiếm tiền từ việc tham gia vào một hoạt động nhất định.

To earn money for engaging in a particular activity

Ví dụ
02

Được trả tiền để làm một việc gì đó.

To receive payment for doing something

Ví dụ
03

Được bồi thường cho công việc hoặc dịch vụ đã cung cấp.

To be compensated for work or services provided

Ví dụ