Bản dịch của từ Be payable trong tiếng Việt

Be payable

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Be payable(Phrase)

bˈɛ pˈeɪəbəl
ˈbi ˈpeɪəbəɫ
01

Ở trong tình huống mà một khoản thanh toán là mong đợi hoặc cần thiết.

To be in a situation where a payment is expected or necessary

Ví dụ
02

Có khả năng được thanh toán một cách chấp nhận.

To be capable of being paid acceptable for payment

Ví dụ
03

Đến hạn thanh toán yêu cầu phải thực hiện thanh toán

To be due for payment to require payment to be made

Ví dụ