Anh - Việt
beat about
Phrase
beat about (Phrase)
/bit əbˈaʊt/
/bit əbˈaʊt/
AI
Ví dụ
Họ nói vòng vo trong cuộc họp xã hội hôm qua.They beat about the bush during the social meeting yesterday.
Cô ấy không nói vòng vo khi thảo luận về các vấn đề xã hội.She did not beat about the bush when discussing social issues.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02 · Tham gia vào một cuộc thảo luận vô định hoặc dài dòng
Tham gia vào một cuộc thảo luận vô định hoặc dài dòng
To engage in an aimless or longwinded discussion
Ví dụ
Họ nói vòng vo trong cuộc họp về các vấn đề cộng đồng.They beat about the bush during the meeting about community issues.
Cô ấy không nói vòng vo khi thảo luận về các chính sách xã hội.She did not beat about the bush when discussing social policies.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03 · Chỉ trích hoặc tranh luận một cách vòng vo
Chỉ trích hoặc tranh luận một cách vòng vo
To criticize or argue in a roundabout manner
Ví dụ
Các chính trị gia thường nói vòng vo trong các cuộc tranh luận xã hội.Politicians often beat about the bush during social debates.
Cô ấy không nói vòng vo; cô ấy nêu rõ ý kiến của mình.She didn't beat about the bush; she stated her opinion clearly.
Từ tiếng Việt gần nghĩa