Bản dịch của từ Roundabout trong tiếng Việt

Roundabout

AdjectiveNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Roundabout (Adjective)

ɹˈaʊndəbaʊt
ɹˈaʊnd əbaʊt
01

Diễn tả cách đi hoặc nói không theo đường thẳng ngắn nhất mà vòng vèo, khúc khuỷu; không trực tiếp, quanh co.

Not following a short direct route circuitous.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Roundabout (Noun)

ˈraʊn.də.baʊt
ˈraʊn.də.baʊt
01

Một điểm giao thông hình vòng tròn, nơi các phương tiện di chuyển theo một chiều xung quanh một đảo giữa để rẽ vào các đường khác nối với điểm đó.

A road junction at which traffic moves in one direction round a central island to reach one of the roads converging on it.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một thiết bị chơi lớn hình tròn trong sân chơi cho trẻ em ngồi hoặc bám vào khi nó quay (giống như vòng quay nhỏ có thể đẩy để xoay).

A large revolving device in a playground for children to ride on.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh