Anh - Việt

Bản dịch của từ Beat out trong tiếng Việt

beat out

Verb

beat out (Verb)

/bit aʊt/
/bit aʊt/
AI

Nghĩa 01

đánh bại ai đó trong một cuộc thi hoặc cuộc tranh contest

to defeat someone in a competition or contest

Ví dụ
Họ đã đánh bại các đội khác trong giải bóng đá từ thiện.They beat out the other teams in the charity soccer tournament.
Cô ấy không đánh bại được các đối thủ trong cuộc thi nghệ thuật cộng đồng.She did not beat out her rivals in the community art contest.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

tạo ra âm thanh bằng cách đánh, đặc biệt là theo nhịp độ

to produce a sound by striking, especially rhythmically

Ví dụ
Nhà trống đã gõ ra một nhịp điệu ổn định trong lễ hội cộng đồng.The drummer beat out a steady rhythm during the community festival.
Họ đã không gõ ra bất kỳ âm nhạc nào tại buổi gặp gỡ yên tĩnh.They did not beat out any music at the quiet gathering.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

giành chiến thắng hoặc đạt được điều gì đó bằng nỗ lực hoặc đấu tranh

to win or gain something by effort or struggle

Ví dụ
Nhiều nhà hoạt động đã đánh bại sự phân biệt qua nỗ lực và sự cống hiến.Many activists beat out discrimination through their hard work and dedication.
Họ đã không đánh bại đối thủ trong chiến dịch xã hội gần đây.They did not beat out their opponents in the recent social campaign.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh