Bản dịch của từ Before ruling trong tiếng Việt
Before ruling
Noun [U/C]

Before ruling(Noun)
bɪfˈɔː rˈuːlɪŋ
bɪˈfɔr ˈruɫɪŋ
Ví dụ
02
Hành động hoặc quá trình quản lý, điều hành một đất nước hoặc tổ chức
Governance or the act of managing or controlling a country or organization.
这是指管理或控制国家或组织的行为或过程。
Ví dụ
03
Một quy định hay luật lệ được đặt ra bởi cơ quan quản lý
A prescription or regulation established by the governing authority.
由管理机构制定的规章或规定
Ví dụ
