ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Beginning of confinement
Điểm xuất phát của một tình huống mà ai đó bị hạn chế hoặc bị giam giữ trong một không gian giới hạn
The starting point of a situation where someone is confined or restricted within a limited space.
这是描述某人被限制或困在一个受限空间中的情境的起点。
Sự bắt đầu của trạng thái bị cô lập hoặc hạn chế trong vận động
The beginning of a state of isolation or restriction in movement.
陷入孤立或行动受限的状态
Giai đoạn đầu bị cách ly thường đi kèm với các điều kiện nhất định hoặc trong một khoảng thời gian cụ thể
The initial detention period is usually under specific conditions or for a set amount of time.
一种初步的限制阶段,通常是在特定条件下或限定在一定时间内的拘禁期