Bản dịch của từ Behave trong tiếng Việt

Behave

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Behave(Verb)

bɪˈheɪv
bɪˈheɪv
01

Hành xử; cư xử với người khác theo một cách nào đó (ví dụ: đối xử, cư xử đúng mực hoặc không đúng mực).

Treat, treat.

表现,处理

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Cư xử, hành động theo một cách nhất định, đặc biệt là đối với người khác; thể hiện cách hành xử trong giao tiếp và hành động hàng ngày.

Act or conduct oneself in a specified way, especially towards others.

以特定方式行事或表现,特别是对他人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Ứng xử hoặc cư xử theo những chuẩn mực, quy tắc được xã hội hoặc một nhóm chấp nhận.

Conduct oneself in accordance with the accepted norms of a society or group.

遵守社会规范

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Behave (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Behave

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Behaved

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Behaved

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Behaves

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Behaving

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ