Anh - Việt

Bản dịch của từ Behaved trong tiếng Việt

behaved

Verb

behaved (Verb)

/bɪhˈeɪvd/
/bɪˈheɪvd/
AI

Nghĩa 01

Hoạt động, phản ứng hoặc vận hành theo một cách nhất định.

Function react or perform in a particular way

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Cư xử hoặc hành động theo một cách nhất định, đặc biệt là đúng hoặc không đúng theo chuẩn mực xã hội.

Act or conduct oneself in a particular way especially in a socially acceptable or unacceptable way

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh