Bản dịch của từ Behavioural risk management trong tiếng Việt

Behavioural risk management

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Behavioural risk management (Noun)

bɨhˈeɪvjɚəl ɹˈɪsk mˈænədʒmənt
bɨhˈeɪvjɚəl ɹˈɪsk mˈænədʒmənt
01

Quá trình xác định và giảm thiểu các rủi ro liên quan đến hành vi con người trong các tổ chức hoặc dự án.

The process of identifying and mitigating risks associated with human behaviour in organizations or projects.

Ví dụ

Behavioural risk management helps organizations reduce workplace conflicts effectively.

Quản lý rủi ro hành vi giúp tổ chức giảm xung đột nơi làm việc hiệu quả.