Bản dịch của từ Being nitpicky trong tiếng Việt

Being nitpicky

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Being nitpicky(Phrase)

bˈeɪŋ nˈɪtpɪki
ˈbiɪŋ ˌnɪtˈpɪki
01

Quá lo lắng về những vấn đề nhỏ nhặt.

Being overly concerned with minor issues

Ví dụ
02

Tập trung vào những chi tiết tầm thường hoặc những lỗi nhỏ trong một việc gì đó.

Focusing on trivial details or small flaws in something

Ví dụ
03

Quá cầu toàn hoặc kiểu cách

Excessively particular or fussy

Ví dụ