Bản dịch của từ Belittling trong tiếng Việt

Belittling

Verb Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Belittling(Verb)

bɪˈlɪ.tlɪŋ
bɪˈlɪ.tlɪŋ
01

Làm cho (ai đó hoặc cái gì đó) có vẻ ít ấn tượng hoặc có giá trị hơn.

Make someone or something seem less impressive or valuable.

Ví dụ

Dạng động từ của Belittling (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Belittle

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Belittled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Belittled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Belittles

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Belittling

Belittling(Adjective)

bɪˈlɪ.tlɪŋ
bɪˈlɪ.tlɪŋ
01

Khiến ai đó cảm thấy họ không quan trọng.

Causing someone to feel that they are not important.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ