Bản dịch của từ Benefact trong tiếng Việt

Benefact

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Benefact(Noun)

bˈɛnəfˌækt
bˈɛnəfˌækt
01

Người quyên góp hoặc để lại tài sản (thông qua di chúc, quỹ hay tặng phẩm) cho một cá nhân hoặc tổ chức, mục tiêu là giúp đỡ hoặc hỗ trợ họ.

A person who makes a bequest or endowment especially one that benefits a person or institution.

遗赠人,捐赠者

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Benefact(Verb)

bˈɛnəfˌækt
bˈɛnəfˌækt
01

Làm điều tốt cho người khác; đem lại lợi ích hoặc giúp đỡ ai đó.

Do good or cause to benefit.

行善; 带来好处

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ