Anh - Việt

Bản dịch của từ Bereaving trong tiếng Việt

bereaving

Verb

bereaving (Verb)

/bˈɛɹəvɨŋ/
/bˈɛɹəvɨŋ/
AI

Nghĩa 01

bị tước mất người thân; trải qua nỗi mất mát sâu sắc do mất đi người thân (thường là vì người đó qua đời), cảm thấy thiếu vắng và đau buồn vì sự ra đi ấy.

be deprived of a loved one through a profound absence especially due to the loved ones death.

Ví dụ
Nhiều gia đình đang chịu mất mát sau thảm họa thiên nhiên ở California.Many families are bereaving after the recent natural disasters in California.
Cô ấy không chịu mất mát bà của mình, vì cô không biết bà.She is not bereaving her grandmother, as she never knew her.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của bereaving (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

bereave

V2

Quá khứ đơn

Past simple

bereaved

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

bereaved

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

bereaves

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

bereaving

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh