Bản dịch của từ Biased client trong tiếng Việt

Biased client

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Biased client(Noun)

bˈaɪəsd klˈaɪənt
ˈbiˌeɪst ˈkɫaɪənt
01

Một khách hàng có sở thích hoặc thành kiến riêng mà ảnh hưởng đến quyết định của họ.

A client who holds a particular preference or prejudice that affects their judgment

Ví dụ
02

Một cá nhân đưa ra quyết định dựa trên thiên kiến cá nhân.

An individual who makes decisions based on personal biases

Ví dụ
03

Một khách hàng bị ảnh hưởng bởi ý kiến cá nhân hơn là các thực tế khách quan.

A customer who is influenced by their own opinions rather than objective facts

Ví dụ