Bản dịch của từ Biased client trong tiếng Việt
Biased client
Noun [U/C]

Biased client(Noun)
bˈaɪəsd klˈaɪənt
ˈbiˌeɪst ˈkɫaɪənt
01
Một khách hàng có sở thích hoặc thành kiến riêng mà ảnh hưởng đến quyết định của họ.
A client who holds a particular preference or prejudice that affects their judgment
Ví dụ
02
Một cá nhân đưa ra quyết định dựa trên thiên kiến cá nhân.
An individual who makes decisions based on personal biases
Ví dụ
