Bản dịch của từ Biennale trong tiếng Việt

Biennale

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Biennale(Noun)

biˈɛneɪl
biˈɛneɪl
01

Một triển lãm nghệ thuật lớn hoặc lễ hội âm nhạc tổ chức định kỳ hai năm một lần (thường là sự kiện quốc tế, quy tụ nhiều nghệ sĩ và tác phẩm).

A large art exhibition or music festival especially one held biennially.

两年一次的大型艺术展览或音乐节

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh