Anh - Việt

Bản dịch của từ Billionth trong tiếng Việt

billionth

NounAdjective

billionth (Noun)

/bˈɪljn̩ɵ/
/bˈɪljn̩ɵ/
AI

Nghĩa 01

Người hoặc vật đứng ở vị trí thứ một tỷ (vị trí thứ 1.000.000.000) trong một thứ tự hoặc dãy.

The person or thing in the billionth position.

Ví dụ
Cô ấy là người thứ một tỷ ghé thăm bảo tàng.She was the billionth person to visit the museum.
Một doanh nhân hào phóng đã quyên góp một tỷ đô la cho từ thiện.The billionth dollar was donated to charity by a generous businessman.

Nghĩa 02

Một phần bằng một phần tỉ (1/1.000.000.000) của một tổng thể; tức là một trong số một tỉ phần bằng nhau của cái gì đó.

One of a billion equal parts of a whole.

Ví dụ
Cô ấy đã giành được tỷ đô la thứ một trong xổ số.She won the billionth dollar in the lottery.
Người thứ tỷ trên Trái Đất đã được sinh ra tuần trước.The billionth person on Earth was born last week.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của billionth (Noun)

SingularPlural

billionth

billionths

billionth (Adjective)

/bˈɪljn̩ɵ/
/bˈɪljn̩ɵ/
AI

Nghĩa 01

Dạng thứ tự của số một tỷ (tức là vị trí hoặc thứ tự ở số một tỷ). Ví dụ: “thứ một tỷ” để chỉ vị trí đứng ở số 1.000.000.000 trong một dãy.

The ordinal form of the number one billion.

Ví dụ
Người thứ tỷ nhận giải là Sarah.The billionth person to receive the award was Sarah.
Anh ấy là người thứ tỷ đóng góp cho sự kiện từ thiện.He was the billionth donor to contribute to the charity event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của billionth (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

billionth

thứ tỷ

-

-

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh