Bản dịch của từ Binary gender trong tiếng Việt
Binary gender
Noun [U/C]

Binary gender(Noun)
bˈɪnəri ɡˈɛndɐ
ˈbɪnɝi ˈɡɛndɝ
Ví dụ
02
Quan niệm truyền thống về vai trò và bản sắc giới tính theo kiểu nhị phân trong nhiều nền văn hóa
The traditional binary concept of gender roles and identities across many cultures.
在许多文化中,传统上对性别角色和身份的二元划分观念
Ví dụ
03
Phân loại giới tính dựa trên hai nhóm rõ ràng đối lập nhau, thường là nam và nữ.
Gender classification typically relies on two clear and opposing categories, usually male and female.
性别的分类通常基于两个明确且对立的类别,常见的如男性和女性。
Ví dụ
