Bản dịch của từ Binge eating trong tiếng Việt

Binge eating

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Binge eating(Noun)

bˈɪndʒˌiətɨŋ
bˈɪndʒˌiətɨŋ
01

Hành vi ăn một lượng lớn thức ăn trong thời gian ngắn, thường mất kiểm soát và có thể là biểu hiện của rối loạn ăn uống.

The consumption of large quantities of food in a short period of time, typically as part of an eating disorder.

短时间内大量进食,常为饮食失调的表现。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh