Bản dịch của từ Bio-pharmacy trong tiếng Việt
Bio-pharmacy
Noun [U/C]

Bio-pharmacy(Noun)
bˌaɪəʊfˈɑːməsi
ˈbaɪoʊˈfɑrməsi
01
Nghiên cứu liên ngành tích hợp dược phẩm với công nghệ sinh học nhằm cải thiện công thức và cách thức phân phối thuốc.
Interdisciplinary research that integrates pharmacy with biotechnology to improve drug formulation and delivery
Ví dụ
02
Một lĩnh vực dược phẩm tập trung vào việc nghiên cứu và ứng dụng các loại thuốc sinh học.
A field of pharmacy that focuses on the study and application of biological drugs
Ví dụ
03
Việc sử dụng các chất sinh học trong phát triển và sản xuất thuốc.
The use of biological substances in the development and production of pharmaceuticals
Ví dụ
