Anh - Việt

Bản dịch của từ Bioanalyst trong tiếng Việt

bioanalyst

Noun

bioanalyst (Noun)

/bˌaɪoʊənˈɛləst/
/bˌaɪoʊənˈɛləst/
AI

Nghĩa 01 · Chuyên gia hoặc chuyên viên thực hiện các kỹ thuật phân tích trong lĩnh vực y sinh, ví dụ phân tích sinh học, hóa sinh, dược phẩm để phân tích mẫu và giải thích kết quả.

Chuyên gia hoặc chuyên viên thực hiện các kỹ thuật phân tích trong lĩnh vực y sinh, ví dụ phân tích sinh học, hóa sinh, dược phẩm để phân tích mẫu và giải thích kết quả.

An expert or specialist in the application of analytical techniques in medical and biological sciences biochemistry pharmacology etc.

Ví dụ
Tiến sĩ Smith là chuyên gia hàng đầu về phân tích sinh học tại Đại học Stanford.Dr. Smith is a leading bioanalyst in cancer research at Stanford University.
Nhiều sinh viên không trở thành chuyên gia phân tích sinh học sau khi tốt nghiệp.Many students do not become bioanalysts after completing their degrees.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh