Anh - Việt
biogeographic
Adjective
biogeographic (Adjective)
/bˌaɪəʊdʒɪəɡrˈæfɪk/
/ˌbaɪoʊˌdʒiəˈɡræfɪk/
AI
Ví dụ
Sự phân bố sinh học của các loài ảnh hưởng đến cấu trúc xã hội trong cộng đồng.The biogeographic distribution of species influences social structures in communities.
Nhiều hành vi xã hội không theo mô hình sinh học ở các khu đô thị.Many social behaviors do not follow a biogeographic pattern in urban areas.
Nghĩa 02
Liên quan đến các yếu tố ảnh hưởng đến sự phân bố của các sinh vật sinh học.
Concerned with the factors that affect the distribution of biological organisms
Ví dụ
Các nghiên cứu về sinh học địa lý cho thấy các thành phố ảnh hưởng đến phân bố động vật hoang dã.Biogeographic studies reveal how cities impact wildlife distribution patterns.
Nhiều yếu tố xã hội không xem xét ảnh hưởng sinh học địa lý đến sức khỏe cộng đồng.Many social factors do not consider biogeographic influences on community health.
Nghĩa 03
Liên quan đến sự phân bố của các loài và hệ sinh thái trong không gian địa lý và thời gian
Pertaining to the distribution of species and ecosystems in geographic space and time
Ví dụ
Sự phân bố sinh địa lý của các loài ảnh hưởng lớn đến cấu trúc cộng đồng.The biogeographic distribution of species affects local community structures significantly.
Các nghiên cứu xã hội không thường bao gồm các yếu tố sinh địa lý.Social studies do not often include biogeographic factors in their analyses.