Bản dịch của từ Bitumen trong tiếng Việt

Bitumen

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bitumen (Noun)

baɪtˈumn
bɪtˈumn
01

Một chất đặc, màu đen, dẻo và nhờn, gồm các hợp chất hydrocarbon. Có thể lấy từ mỏ tự nhiên hoặc là phần dư sau khi chưng cất dầu mỏ. Thường được dùng để trải đường (làm nhựa đường) và làm vật liệu lợp mái.

A black viscous mixture of hydrocarbons obtained naturally or as a residue from petroleum distillation It is used for road surfacing and roofing.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ