Bản dịch của từ Blackfoot trong tiếng Việt

Blackfoot

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Blackfoot(Noun)

blˈækfʊt
ˈbɫækˌfʊt
01

Một thành viên của một dân tộc Mỹ bản địa cư ngụ tại một số khu vực của Montana, Idaho và Canada.

A member of an indigenous nation living in parts of Montana, Idaho, and Canada.

一个居住在蒙大拿州、爱达荷州以及加拿大部分地区的美洲土著民族成员

Ví dụ
02

Ngôn ngữ của người Blackfoot thuộc nhóm ngôn ngữ Algonquian

The Blackfoot people's Algonquian language

黑foot族的阿尔冈昆语

Ví dụ
03

Một thành viên của một nhóm bộ lạc Tây Bắc Bắc Mỹ thường được liên kết với đồng bằng.

A member of a Northwestern Native American tribe, often associated with the plains.

这是一个来自北美西北部部落群体成员的描述,通常与大平原地区有关联。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Họ từ