Anh - Việt

Bản dịch của từ Blinked trong tiếng Việt

blinked

Verb

blinked (Verb)

/blˈɪŋkt/
/blˈɪŋkt/
AI

Nghĩa 01 · nhắm và mở mắt nhanh chóng.

nhắm và mở mắt nhanh chóng.

to shut and open the eyes quickly.

Ví dụ
Cô ấy chớp mắt nhanh chóng trước thông báo trên điện thoại.She blinked rapidly at the social media notifications on her phone.
Anh ấy không chớp mắt trong cuộc thảo luận gay gắt về vấn đề xã hội.He did not blink during the intense discussion about social issues.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · để phát ra một ánh sáng ngắn hoặc đèn flash.

để phát ra một ánh sáng ngắn hoặc đèn flash.

to emit a brief light or flash.

Ví dụ
Đèn đã nhấp nháy trong sự kiện xã hội tại Tòa thị chính tuần trước.The lights blinked during the social event at City Hall last week.
Các biển hiệu neon không nhấp nháy trong lễ hội ở trung tâm thành phố.The neon signs did not blink during the festival in downtown.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · thì quá khứ của chớp mắt.

thì quá khứ của chớp mắt.

past tense of blink.

Ví dụ
Cô ấy đã chớp mắt trước tin tức sốc về cuộc bầu cử địa phương.She blinked at the shocking news about the local election.
Anh ấy không chớp mắt khi nghe ý kiến gây tranh cãi.He didn't blinked when he heard the controversial opinion.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh