Anh - Việt

Bản dịch của từ Blobbing trong tiếng Việt

blobbing

VerbNoun

blobbing (Verb)

/blˈɑbɨŋ/
/blˈɑbɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Phát ra âm thanh lạ (như tiếng lậc bậc, ồm ồm, hay sình sịch) khi di chuyển qua nước hoặc bùn — tức là vừa đi qua chất lỏng/bùn vừa tạo ra những tiếng động đặc trưng do váng nước hoặc bùn văng, ép hay ngậm không khí.

To make a sound or series of sounds while moving through liquid or mud.

Ví dụ
Bọn trẻ thích tạo tiếng động khi nhảy vào những vũng bùn sau mưa.The children enjoyed blobbing in the muddy puddles after the rain.
Họ không tạo tiếng động trong bể bơi trong sự kiện xã hội.They are not blobbing in the pool during the social event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của blobbing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

blob

V2

Quá khứ đơn

Past simple

blobbed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

blobbed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

blobs

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

blobbing

blobbing (Noun)

/blˈɑbɨŋ/
/blˈɑbɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Hành động phát ra tiếng bập bõm hoặc tiếng hụp khi di chuyển trong chất lỏng hoặc bùn — tức là vừa đi vừa làm nước/bùn văng, tạo những tiếng ồn ướt át, mút hoặc lèo xèo.

The action of making a splashing or sucking sound while moving through liquid or mud.

Ví dụ
Những đứa trẻ thích phát ra âm thanh khi nhảy vào vũng bùn sau mưa.The children enjoyed blobbing in the muddy puddles after the rain.
Họ không phát ra âm thanh khi di chuyển trong bùn trong sự kiện dọn dẹp.They weren't blobbing around in the mud during the clean-up event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh