Bản dịch của từ Blood circulation trong tiếng Việt

Blood circulation

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Blood circulation(Noun)

blˈʌd sˌɜːkjʊlˈeɪʃən
ˈbɫəd ˌsɝkjəˈɫeɪʃən
01

Quá trình mà oxy và chất dinh dưỡng được cung cấp cho các mô trong cơ thể và các sản phẩm thải được loại bỏ.

The process by which oxygen and nutrients are delivered to the bodys tissues and waste products are removed

Ví dụ
02

Sự tuần hoàn của máu qua hệ thống mạch máu trong cơ thể

The movement of blood through the network of blood vessels in the body

Ví dụ
03

Dòng chảy tổng thể của máu trong hệ thống tim mạch

The overall flow of blood through the cardiovascular system

Ví dụ