Bản dịch của từ Blood ties trong tiếng Việt

Blood ties

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Blood ties(Phrase)

blˈʌd tˈaɪz
ˈbɫəd ˈtaɪz
01

Những mối liên kết về cảm xúc và xã hội gắn bó các thành viên trong gia đình.

The emotional and social bonds that tie family members together

Ví dụ
02

Một cụm từ thường được sử dụng để mô tả mối quan hệ gia đình

A phrase often used to describe familial relationships

Ví dụ
03

Mối quan hệ hay liên kết giữa các thành viên trong gia đình dựa trên huyết thống hoặc di truyền.

Connections or relationships between family members by birth or genetics

Ví dụ