Anh - Việt

Bản dịch của từ Blow your own trumpet trong tiếng Việt

blow your own trumpet

Idiom

blow your own trumpet (Idiom)

AI

Nghĩa 01

Khoe khoang về thành tích hoặc thành công của bản thân.

To boast about one's own achievements or accomplishments.

Ví dụ
Maria thường khoe khoang về công việc từ thiện của mình.Maria often blows her own trumpet about her charity work.
John không khoe khoang về bản thân tại các sự kiện xã hội.John does not blow his own trumpet at social events.

Nghĩa 02

Quảng bá cho bản thân một cách thái quá hoặc ích kỷ.

To promote oneself excessively or selfishly.

Ví dụ
Cô ấy thường khoe khoang bản thân tại các sự kiện xã hội.She often blows her own trumpet at social events.
Anh ấy không khoe khoang bản thân trong các cuộc thảo luận.He doesn't blow his own trumpet during discussions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Gọi sự chú ý đến tài năng và thành công của bản thân một cách không cần thiết.

To call attention to one’s own talents and successes unnecessarily.

Ví dụ
Cô ấy thường khoe khoang tài năng tại các buổi gặp gỡ xã hội.She often blows her own trumpet at social gatherings.
Anh ấy không khoe khoang, thích giữ sự khiêm tốn.He doesn’t blow his own trumpet, preferring to stay humble.

Từ tiếng Việt gần nghĩa