Bản dịch của từ Boast trong tiếng Việt

Boast

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Boast (Noun)

bˈoʊst
bˈoʊst
01

Hành động khoe khoang, nói về bản thân với thái độ tự hào quá mức và tự mãn.

An act of talking with excessive pride and selfsatisfaction.

boast nghĩa là gì
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Trong môn squash, "boast" là một cú đánh làm cho bóng chạm vào một trong hai tường bên trước khi chạm vào tường trước (front wall).

In squash a stroke in which the ball is made to hit one of the side walls before hitting the front wall.

Ví dụ

Boast (Verb)

bˈoʊst
bˈoʊst
01

Diễn tả việc một người, nơi chốn hoặc vật sở hữu một đặc điểm khiến họ cảm thấy tự hào và thường được dùng để nhấn mạnh đặc điểm đó.

Of a person place or thing possess a feature that is a source of pride.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Nói khoe khoang, tự phụ về những thành tựu, sở hữu hoặc khả năng của mình; thể hiện sự tự hào quá mức để gây ấn tượng với người khác.

Talk with excessive pride and selfsatisfaction about ones achievements possessions or abilities.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ