Anh - Việt

Bản dịch của từ Blowhole trong tiếng Việt

blowhole

Noun

blowhole (Noun)

/blˈoʊhˌoʊl/
/blˈoʊhˌoʊl/
AI

Nghĩa 01

Lỗ mũi của cá voi hoặc cá heo nằm trên đỉnh đầu, dùng để thở khi chúng nổi lên mặt nước.

The nostril of a whale or dolphin on the top of its head.

Ví dụ
Nhà sinh thái học quan sát lỗ thở của cá heo.The marine biologist observed the blowhole of the dolphin.
Khách du lịch thất vọng vì không thấy lỗ thở của cá voi.The tourist was disappointed not to see the blowhole of the whale.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Lỗ khoét trên băng (tảng băng hoặc mặt băng) mà động vật biển thở lên xuống qua đó (ví dụ cá voi) hoặc nơi người ta móc lưới, câu cá xuống nước.

A hole in ice through which a sea mammal breathes or a person fishes.

Ví dụ
Cái lỗ thổi cho phép cá voi thở khi bơi dưới băng.The blowhole allowed the whale to breathe while swimming under the ice.
Không có lỗ thổi gần đó, vì vậy ngư dân phải khoan một cái.There was no blowhole nearby, so the fisherman had to drill one.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh